XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秧歌 đọc là yāng ge, nghĩa là Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

秧歌

[yāng ge] [秧 歌]

Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn

中国北方汉族传统民间歌舞

逢年过节,村民们都会在广场上欢快地扭起秧歌。

féng nián guò jié, cūn mín men dōu huì zài guǎng chǎng shàng huān kuài dì niǔ qǐ yāng gē.

Mỗi dịp lễ tết, dân làng đều vui vẻ nhảy điệu múa ương ca trên quảng trường.

老人们在广场上欢快地扭秧歌。

lǎo rén men zài guǎng chǎng shàng huān kuài dì niǔ yāng gē.

Các cụ già vui vẻ múa ương ca trên quảng trường.

Hỏi đáp về từ 秧歌

秧歌 nghĩa là gì?

秧歌 (yāng ge) nghĩa là Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 秧歌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秧, 歌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 秧歌?

Thường gặp: 秧歌剧 (yāng ge jù) – nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn.