XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秧 đọc là yāng, nghĩa là chồi; mầm. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

秧

[yāng]

chồi; mầm

老人们在广场上欢快地扭秧歌。

lǎo rén men zài guǎng chǎng shàng huān kuài dì niǔ yāng gē.

Các cụ già vui vẻ múa ương ca trên quảng trường.

老人每天傍晚都会在公园跳秧歌。

lǎo rén měi tiān bàng wǎn dōu huì zài gōng yuán tiào yāng gē.

Các cụ già nhảy điệu ương ca ở công viên vào mỗi buổi chiều tối.

农民们正在田里忙着插秧。

nóng mín men zhèng zài tián lǐ máng zhe chā yāng.

Nông dân đang bận rộn cấy lúa trên đồng.

Hỏi đáp về chữ 秧

秧 nghĩa là gì?

秧 (yāng) nghĩa là chồi; mầm.

Cách viết chữ 秧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秧 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 秧歌 (yāng ge) – Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn; 拔秧 (bá yāng) – nhổ cây mạ (để cấy); 插秧 (chā yāng) – cấy mạ lúa; 秧子 (yāng zi) – cây non; 秧田 (yāng tián) – ruộng mạ; 秧苗 (yāng miáo) – cây mạ.