XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打法 đọc là dǎ fǎ, nghĩa là chơi (một lá bài); thực hiện một nước đi trong trò chơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打法

[dǎ fǎ] [打 法]

chơi (một lá bài); thực hiện một nước đi trong trò chơi

这名运动员擅长使用削球防守打法。

zhè míng yùn dòng yuán shàn cháng shǐ yòng xiāo qiú fáng shǒu dǎ fǎ.

Vận động viên này sở trường lối đánh gọt bóng phòng thủ.

Hỏi đáp về từ 打法

打法 nghĩa là gì?

打法 (dǎ fǎ) nghĩa là chơi (một lá bài); thực hiện một nước đi trong trò chơi.

Cách viết 打法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.