XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胚芽 đọc là pēi yá, nghĩa là chồi; mầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 胚芽

胚芽 nghĩa là gì?

胚芽 (pēi yá) nghĩa là chồi; mầm.

Cách viết 胚芽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胚, 芽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胚芽?

Thường gặp: 胚芽米 (pēi yá mǐ) – gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi); 胚芽鞘 (pēi yá qiào) – coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật); 小麦胚芽 (xiǎo mài pēi yá) – mầm lúa mì.