胚芽
[pēi yá] [胚 芽]
chồi; mầm; phôi
胚芽 đọc là pēi yá, nghĩa là chồi; mầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
胚芽 (pēi yá) nghĩa là chồi; mầm.
Viết lần lượt từng chữ 胚, 芽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胚芽米 (pēi yá mǐ) – gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi); 胚芽鞘 (pēi yá qiào) – coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật); 小麦胚芽 (xiǎo mài pēi yá) – mầm lúa mì.