XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 芽 đọc là yá, nghĩa là nụ; chồi. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

芽

[yá]

1.nụ; chồi

植物刚发出的嫩茎、叶或花

春天到了,树木开始抽出嫩绿的新芽。

chūn tiān dào le, shù mù kāi shǐ chōu chū nèn lǜ de xīn yá.

Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu đâm chồi non xanh biếc.

2.nốt; hạt; mô dạng mầm (y học, sinh học)

形状像芽的事物

肉芽组织在伤口处慢慢生长。

ròu yá zǔ zhī zài shāng kǒu chù màn màn shēng zhǎng.

Tổ chức mô hạt (thịt dư) đang từ từ phát triển tại vết thương.

春天到了,柳树发出了新芽。

chūn tiān dào le, liǔ shù fā chū le xīn yá.

Mùa xuân đến rồi, cây liễu đã nảy những chồi mới.

我们必须把隐患消灭在萌芽之中。

wǒ men bì xū bǎ yǐn huàn xiāo miè zài méng yá zhī zhōng.

Chúng ta phải loại bỏ mối nguy hại ngay từ trong trứng nước.

Hỏi đáp về chữ 芽

芽 nghĩa là gì?

芽 (yá) nghĩa là nụ; chồi. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 芽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 芽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 芽 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 芽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 萌芽 (méng yá) – nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); 侧芽 (cè yá) – chồi nách; 催芽 (cuī yá) – thúc đẩy nảy mầm; 发芽 (fā yá) – nảy mầm; 嫩芽 (nèn yá) – chồi non; 新芽 (xīn yá) – chồi mới.