XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新芽 đọc là xīn yá, nghĩa là chồi mới; mầm mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新芽

[xīn yá] [新 芽]

chồi mới; mầm mới

春天到了,柳树发出了新芽。

chūn tiān dào le, liǔ shù fā chū le xīn yá.

Mùa xuân đến rồi, cây liễu đã nảy những chồi mới.

春天到了,树木开始抽出嫩绿的新芽。

chūn tiān dào le, shù mù kāi shǐ chōu chū nèn lǜ de xīn yá.

Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu đâm chồi non xanh biếc.

春天来了,树枝上抽出了嫩绿的新芽。

chūn tiān lái le, shù zhī shàng chōu chū le nèn lǜ de xīn yá.

Mùa xuân đến rồi, trên cành cây đâm ra những chồi non xanh biếc.

Hỏi đáp về từ 新芽

新芽 nghĩa là gì?

新芽 (xīn yá) nghĩa là chồi mới; mầm mới.

Cách viết 新芽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 芽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.