小麦胚芽 đọc là xiǎo mài pēi yá, nghĩa là mầm lúa mì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 小麦胚芽
小麦胚芽 nghĩa là gì?
小麦胚芽 (xiǎo mài pēi yá) nghĩa là mầm lúa mì.
Cách viết 小麦胚芽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 小, 麦, 胚, 芽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.