XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 麦 đọc là mài, nghĩa là lúa mì; đại mạch. Thuộc bộ Mạch 麦. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

麦

[mài]

lúa mì; đại mạch; yến mạch

刚拿到手,是不是小麦的减产幅度又超标了?

gāng ná dào shǒu, shì bu shì xiǎo mài de jiǎn chǎn fú dù yòu chāo biāo le?

Vừa nhận được, có phải biên độ giảm sản lượng của lúa mỳ lại vượt mức quy định rồi không?

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

农民们正在农田里忙着割小麦。

nóng mín men zhèng zài nóng tián lǐ máng zhe gē xiǎo mài.

Nông dân đang bận rộn cắt lúa mì trên cánh đồng.

务必连同麦克风一并排查,今晚的致辞环节可少不了它。

wù bì lián tóng mài kè fēng yí bìng pái chá, jīn wǎn de zhì cí huán jié kě shǎo bù liǎo tā.

Nhất thiết phải kiểm tra luôn cả micrô, phần phát biểu tối nay không thể thiếu nó đâu.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

Hỏi đáp về chữ 麦

麦 nghĩa là gì?

麦 (mài) nghĩa là lúa mì; đại mạch.

Cách viết chữ 麦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 麦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 麦 thuộc bộ Mạch (麦).

Chữ 麦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 麦克风 (mài kè fēng) – microphone (từ mượn); 小麦 (xiǎo mài) – lúa mì; 丹麦 (dān mài) – Đan Mạch; 全麦 (quán mài) – lúa mì nguyên cám; 大麦 (dà mài) – đại mạch; 油麦 (yóu mài) – yến mạch trần (cũ).