大麦
[dà mài] [ĐẠI 麦]
đại mạch
大麦 đọc là dà mài, nghĩa là đại mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
大麦 (dà mài) nghĩa là đại mạch.
Viết lần lượt từng chữ 大, 麦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大麦克 (dà mài kè) – Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan); 大麦地 (dà mài dì) – tên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn tr…; 大麦町 (dà mài tǐng) – chó Dalmatian (giống chó); 春大麦 (chūn dà mài) – lúa mạch xuân.