XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大麦 đọc là dà mài, nghĩa là đại mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大麦

大麦 nghĩa là gì?

大麦 (dà mài) nghĩa là đại mạch.

Cách viết 大麦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 麦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大麦?

Thường gặp: 大麦克 (dà mài kè) – Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan); 大麦地 (dà mài dì) – tên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn tr…; 大麦町 (dà mài tǐng) – chó Dalmatian (giống chó); 春大麦 (chūn dà mài) – lúa mạch xuân.