燕麦
[yàn mài] [燕 麦]
yến mạch
面包和燕麦是许多西方国家居民的主食。
miàn bāo hé yàn mài shì xǔ duō xī fāng guó jiā jū mín de zhǔ shí.Bánh mì và yến mạch là món ăn chính của cư dân nhiều quốc gia phương Tây.
燕麦 đọc là yàn mài, nghĩa là yến mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yàn mài] [燕 麦]
yến mạch
面包和燕麦是许多西方国家居民的主食。
miàn bāo hé yàn mài shì xǔ duō xī fāng guó jiā jū mín de zhǔ shí.Bánh mì và yến mạch là món ăn chính của cư dân nhiều quốc gia phương Tây.
燕麦 (yàn mài) nghĩa là yến mạch.
Viết lần lượt từng chữ 燕, 麦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 燕麦粥 (yàn mài zhōu) – cháo yến mạch.