XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

燕子 đọc là yàn zi, nghĩa là chim én. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

燕子

[yàn zi] [燕 子]

chim én

一种体型小、尾巴像剪刀的常见候鸟。

春天来了,燕子从南方飞回了北方。

chūn tiān lái le, yàn zi cóng nán fāng fēi huí le běi fāng.

Mùa xuân đến, chim én từ phương nam bay về phương bắc.

几只小燕子在屋檐下的草窝里唧唧喳喳地叫着。

jǐ zhī xiǎo yàn zi zài wū yán xià de cǎo wō lǐ jī jī zhā zhā dì jiào zhe.

Mấy chú chim én non đang kêu ríu rít trong chiếc tổ cỏ dưới mái hiên.

老人说燕子低飞是下雨的预兆,这种说法在农村地区流传已久。

lǎo rén shuō yàn zi dī fēi shì xià yǔ de yù zhào, zhè zhǒng shuō fǎ zài nóng cūn dì qū liú chuán yǐ jiǔ.

Người già nói chim én bay thấp là điềm báo trời sắp mưa, cách nói này đã lưu truyền lâu đời ở vùng nông thôn.

Hỏi đáp về từ 燕子

燕子 nghĩa là gì?

燕子 (yàn zi) nghĩa là chim én. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 燕子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 燕, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.