XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 燕 đọc là yān, nghĩa là Yên, một nước chư hầu của Chu ở hiện nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh; bắc Hà Bắc. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

燕

[yān]

Yên, một nước chư hầu của Chu ở hiện nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (qián yān) (337-370), Hậu Yên 后燕 (hòu yān) (384-409), Nam Yên 南燕 (nán yān) (398-410), Bắc Yên 北燕 (běi yān) (409-436)

屋檐下有一个燕子筑好的鸟巢。

wū yán xià yǒu yí gè yàn zi zhù hǎo de niǎo cháo.

Dưới mái nhà có một tổ chim do chim én làm.

奶奶每天早上都会炖一盅燕窝。

nǎi nai měi tiān zǎo shàng dōu huì dùn yì zhōng yàn wō.

Bà nội mỗi sáng đều chưng một chén tổ yến.

春天来了,燕子从南方飞回了北方。

chūn tiān lái le, yàn zi cóng nán fāng fēi huí le běi fāng.

Mùa xuân đến, chim én từ phương nam bay về phương bắc.

Hỏi đáp về chữ 燕

燕 nghĩa là gì?

燕 (yān) nghĩa là Yên, một nước chư hầu của Chu ở hiện nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh; bắc Hà Bắc.

Cách viết chữ 燕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 燕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 燕 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 燕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 燕子 (yàn zi) – chim én; 乳燕 (rǔ yàn) – chim én con; 公燕 (gōng yàn) – yến tiệc dành cho quan chức cấp cao thời phong kiến hoặc hoàng gia; 前燕 (qián yān) – Tiền Yên thời Thập Lục Quốc (337-370); 北燕 (běi yān) – Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436); 南燕 (nán yān) – Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410).