北燕
[běi yān] [北 燕]
Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)
北燕 đọc là běi yān, nghĩa là Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běi yān] [北 燕]
Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)
北燕 (běi yān) nghĩa là Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436).
Viết lần lượt từng chữ 北, 燕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.