油麦 đọc là yóu mài, nghĩa là yến mạch trần (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 油麦
油麦 nghĩa là gì?
油麦 (yóu mài) nghĩa là yến mạch trần (cũ).
Cách viết 油麦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 油, 麦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 油麦?
Thường gặp: 油麦菜 (yóu mài cài) – xà lách Ấn Độ.