XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

油画 đọc là yóu huà, nghĩa là tranh sơn dầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

油画【油畫】

[yóu huà] [油 画]

tranh sơn dầu

用油质颜料在画布等上绘制的画

美术馆里展出了多幅来自欧洲古典时期的著名油画。

měi shù guǎn lǐ zhǎn chū le duō fú lái zì ōu zhōu gǔ diǎn shí qī de zhù míng yóu huà.

Phòng trưng bày mỹ thuật đã triển lãm nhiều bức tranh sơn dầu nổi tiếng thời kỳ cổ điển châu Âu.

这幅油画是他最心爱的艺术品。

zhè fú yóu huà shì tā zuì xīn ài de yì shù pǐn.

Bức tranh sơn dầu này là tác phẩm nghệ thuật anh ấy yêu quý nhất.

他凝视着墙上的油画,若有所思。

tā níng shì zhe qiáng shàng de yóu huà, ruò yǒu suǒ sī.

Anh ấy chăm chú nhìn bức tranh sơn dầu trên tường, vẻ trầm tư.

Hỏi đáp về từ 油画

油画 nghĩa là gì?

油画 (yóu huà) nghĩa là tranh sơn dầu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 油画 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 油, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.