XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

油炸 đọc là yóu zhá, nghĩa là chiên ngập dầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

油炸

[yóu zhá] [油 炸]

chiên ngập dầu

用滚油炸熟食物

医生建议我少吃油炸食品。

yī shēng jiàn yì wǒ shǎo chī yóu zhà shí pǐn.

Bác sĩ khuyên tôi nên ăn ít đồ ăn chiên rán.

Hỏi đáp về từ 油炸

油炸 nghĩa là gì?

油炸 (yóu zhá) nghĩa là chiên ngập dầu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 油炸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 油, 炸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 油炸?

Thường gặp: 油炸鬼 (yóu zhá guǐ) – (khẩu ngữ) quẩy (bánh mì chiên); 油炸圈饼 (yóu zhá quān bǐng) – bánh vòng.