XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轰炸 đọc là hōng zhà, nghĩa là ném bom; oanh tạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

轰炸【轟炸】

[hōng zhà] [轰 炸]

ném bom; oanh tạc; lượng từ: 阵 (zhèn)

用炸弹等武器进行空中连续袭击。

战机对敌方的军事要塞进行了连续三天的猛烈轰炸。

zhàn jī duì dí fāng de jūn shì yào sài jìn xíng le lián xù sān tiān de měng liè hōng zhà.

Máy bay chiến đấu oanh tạc dữ dội pháo đài quân sự của đối phương suốt ba ngày liên tiếp.

阵

Hỏi đáp về từ 轰炸

轰炸 nghĩa là gì?

轰炸 (hōng zhà) nghĩa là ném bom; oanh tạc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 轰炸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轰, 炸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轰炸?

Thường gặp: 核轰炸 (hé hōng zhà) – ném bom hạt nhân; 轰炸机 (hōng zhà jī) – máy bay ném bom; 核轰炸机 (hé hōng zhà jī) – máy bay ném bom hạt nhân; 地毯式轰炸 (dì tǎn shì hōng zhà) – ném bom trải thảm; 战略轰炸机 (zhàn lüè hōng zhà jī) – máy bay ném bom chiến lược.