轰炸 đọc là hōng zhà, nghĩa là ném bom; oanh tạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 轰炸
轰炸 nghĩa là gì?
轰炸 (hōng zhà) nghĩa là ném bom; oanh tạc. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 轰炸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 轰, 炸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 轰炸?
Thường gặp: 核轰炸 (hé hōng zhà) – ném bom hạt nhân; 轰炸机 (hōng zhà jī) – máy bay ném bom; 核轰炸机 (hé hōng zhà jī) – máy bay ném bom hạt nhân; 地毯式轰炸 (dì tǎn shì hōng zhà) – ném bom trải thảm; 战略轰炸机 (zhàn lüè hōng zhà jī) – máy bay ném bom chiến lược.