轰炸机 đọc là hōng zhà jī, nghĩa là máy bay ném bom. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 轰炸机
轰炸机 nghĩa là gì?
轰炸机 (hōng zhà jī) nghĩa là máy bay ném bom.
Cách viết 轰炸机 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 轰, 炸, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 轰炸机?
Thường gặp: 核轰炸机 (hé hōng zhà jī) – máy bay ném bom hạt nhân; 战略轰炸机 (zhàn lüè hōng zhà jī) – máy bay ném bom chiến lược.