XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动画 đọc là dòng huà, nghĩa là hoạt hình; phim hoạt hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

动画【動畫】

[dòng huà] [动 画]

hoạt hình; phim hoạt hình

连续画面构成的活动影像。

这部动画深受小朋友们的喜爱。

zhè bù dòng huà shēn shòu xiǎo péng yǒu men de xǐ ài.

Bộ phim hoạt hình này rất được các bạn nhỏ yêu thích.

这部动画片的制作非常精致。

zhè bù dòng huà piàn de zhì zuò fēi cháng jīng zhì.

Khâu sản xuất của bộ phim hoạt hình này rất tinh tế.

新动画电影将于暑期档正式上映。

xīn dòng huà diàn yǐng jiāng yú shǔ qī dàng zhèng shì shàng yìng.

Phim hoạt hình mới sẽ chính thức công chiếu vào dịp hè.

展厅利用三维动画重现了古代风貌。

zhǎn tīng lì yòng sān wéi dòng huà chóng xiàn le gǔ dài fēng mào.

Phòng triển lãm dùng hoạt hình 3D để tái hiện diện mạo cổ xưa.

Hỏi đáp về từ 动画

动画 nghĩa là gì?

动画 (dòng huà) nghĩa là hoạt hình; phim hoạt hình. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 动画 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动画?

Thường gặp: 动画片 (dòng huà piàn) – phim hoạt hình; 黏土动画 (nián tǔ dòng huà) – hoạt hình đất sét; 计算机动画 (jì suàn jī dòng huà) – hoạt hình máy tính.