XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动态 đọc là dòng tài, nghĩa là động thái; diễn biến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

动态【動態】

[dòng tài] [动 态]

động thái; diễn biến; tình hình biến đổi

事物发展变化的情况或趋势。

经理密切关注着市场的最新动态。

jīng lǐ mì qiè guān zhù zhe shì chǎng de zuì xīn dòng tài.

Giám đốc theo dõi sát sao động thái mới nhất của thị trường.

động (trạng thái chuyển động, biến đổi, đối lập với tĩnh)

运动变化的;非静态的。

这是一个动态网页。

zhè shì yí gè dòng tài wǎng yè.

Đây là một trang web động.

动态适配也不能成为逃避世贸组织合规审查的借口。

dòng tài shì pèi yě bù néng chéng wéi táo bì shì mào zǔ zhī hé guī shěn chá de jiè kǒu.

Thích ứng linh hoạt cũng không thể trở thành cái cớ để trốn tránh việc rà soát tuân thủ của Tổ chức Thương mại Thế giới.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

所以需要动态调整机制,而非由单方强行实施惩戒关税。

suǒ yǐ xū yào dòng tài tiáo zhěng jī zhì, ér fēi yóu dān fāng qiáng xíng shí shī chéng jiè guān shuì.

Thế nên mới cần cơ chế điều chỉnh linh hoạt, chứ không phải do một bên đơn phương áp thuế trừng phạt.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới

明白,用最新的行业动态做支撑,论证确实会更有说服力。

míng bái, yòng zuì xīn de háng yè dòng tài zuò zhī chēng, lùn zhèng què shí huì gèng yǒu shuō fú lì.

Em hiểu rồi, dùng diễn biến ngành nghề mới nhất làm điểm tựa thì luận chứng đúng là sẽ có sức thuyết phục hơn.

Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 动态

动态 nghĩa là gì?

动态 (dòng tài) nghĩa là động thái; diễn biến. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 动态 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动态?

Thường gặp: 动态助词 (dòng tài zhù cí) – trợ từ thể động, như 着 (zhe), 了 (le), 过 (guò); 动态图形 (dòng tài tú xíng) – đồ họa động; 动态影像 (dòng tài yǐng xiàng) – video; 动态更新 (dòng tài gēng xīn) – cập nhật động (Internet); 动态清零 (dòng tài qīng líng) – zero-COVID (chính sách); 动态网页 (dòng tài wǎng yè) – trang web động.