XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动员 đọc là dòng yuán, nghĩa là huy động; vận động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

动员【動員】

[dòng yuán] [动 员]

huy động; vận động

发动人参加某种活动或完成某种任务。

学校动员大家参加周末的志愿活动。

xué xiào dòng yuán dà jiā cān jiā zhōu mò de zhì yuàn huó dòng.

Trường học huy động mọi người tham gia hoạt động tình nguyện cuối tuần.

次

嗯,我大学学体育管理,还拿过运动员奖学金。

èn, wǒ dà xué xué tǐ yù guǎn lǐ, hái ná guò yùn dòng yuán jiǎng xué jīn.

Tôi học quản lý thể thao ở đại học, còn nhận học bổng vận động viên.

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

运动员因体力不支而突然倒下。

yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.

Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.

这个提议很好,既锻炼了学生,又能动员大家。

zhè ge tí yì hěn hǎo, jì duàn liàn le xué shēng, yòu néng dòng yuán dà jiā.

Đề xuất này rất hay, vừa rèn luyện sinh viên lại vừa vận động được mọi người.

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

Hỏi đáp về từ 动员

动员 nghĩa là gì?

动员 (dòng yuán) nghĩa là huy động; vận động. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 动员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动员?

Thường gặp: 运动员 (yùn dòng yuán) – vận động viên; 动员令 (dòng yuán lìng) – lệnh huy động; 总动员 (zǒng dòng yuán) – tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.); 体操运动员 (tǐ cāo yùn dòng yuán) – vận động viên thể dục dụng cụ; 职业运动员 (zhí yè yùn dòng yuán) – vận động viên chuyên nghiệp; 长跑运动员 (cháng pǎo yùn dòng yuán) – vận động viên chạy cự ly dài.