总动员
[zǒng dòng yuán] [总 动 员]
tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.)
总动员 đọc là zǒng dòng yuán, nghĩa là tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒng dòng yuán] [总 动 员]
tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.)
总动员 (zǒng dòng yuán) nghĩa là tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 总, 动, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.