XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绘画 đọc là huì huà, nghĩa là vẽ; hội họa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

绘画【繪畫】

[huì huà] [绘 画]

vẽ; hội họa

用线条和色彩在平面上塑造形象的艺术。

她从小就对绘画有着浓厚的兴趣。

tā cóng xiǎo jiù duì huì huà yǒu zhe nóng hòu de xìng qù.

Cô ấy từ nhỏ đã có niềm yêu thích đậm đà với hội họa.

好的,您主要希望帮助视力障碍观众欣赏古典绘画吗?

hǎo de, nín zhǔ yào xī wàng bāng zhù shì lì zhàng ài guān zhòng xīn shǎng gǔ diǎn huì huà ma?

Vâng, thầy chủ yếu hy vọng giúp khán giả khiếm thị thưởng thức hội họa cổ điển đúng không ạ?

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

他的绘画作品受到了老师的表扬。

tā de huì huà zuò pǐn shòu dào le lǎo shī de biǎo yáng.

Tác phẩm hội họa của anh ấy được giáo viên khen ngợi.

他从小就非常喜欢绘画艺术。

tā cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ huan huì huà yì shù.

Anh ấy từ nhỏ đã rất yêu thích nghệ thuật hội họa.

Hỏi đáp về từ 绘画

绘画 nghĩa là gì?

绘画 (huì huà) nghĩa là vẽ; hội họa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 绘画 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绘, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绘画?

Thường gặp: 架上绘画 (jià shàng huì huà) – tranh giá vẽ.