XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绘 đọc là huì, nghĩa là vẽ; tô vẽ. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绘

[huì]

vẽ; tô vẽ; miêu tả; phác họa

那你也可以寻找免版权素材,或者干脆自行绘制。

nà nǐ yě kě yǐ xún zhǎo miǎn bǎn quán sù cái, huò zhě gān cuì zì xíng huì zhì.

Vậy em cũng có thể tìm tư liệu miễn phí bản quyền, hoặc dứt khoát tự mình vẽ.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

这家出版社主要出版儿童绘本。

zhè jiā chū bǎn shè zhǔ yào chū bǎn ér tóng huì běn.

Nhà xuất bản này chủ yếu xuất bản tranh truyện trẻ em.

好,你先组织团队绘制详细施工图纸,我们再审定。

hǎo, nǐ xiān zǔ zhī tuán duì huì zhì xiáng xì shī gōng tú zhǐ, wǒ men zài shěn dìng.

Được, em tổ chức nhóm vẽ bản vẽ thi công chi tiết trước, chúng ta sẽ thẩm định lại.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

Hỏi đáp về chữ 绘

绘 nghĩa là gì?

绘 (huì) nghĩa là vẽ; tô vẽ.

Cách viết chữ 绘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绘 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 绘画 (huì huà) – vẽ; 绘声绘色 (huì shēng huì sè) – sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); 描绘 (miáo huì) – miêu tả; 彩绘 (cǎi huì) – sơn; 手绘 (shǒu huì) – vẽ bằng tay; 标绘 (biāo huì) – vẽ trên biểu đồ.