胚芽米
[pēi yá mǐ] [胚 芽 米]
gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi)
胚芽米 đọc là pēi yá mǐ, nghĩa là gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pēi yá mǐ] [胚 芽 米]
gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi)
胚芽米 (pēi yá mǐ) nghĩa là gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi).
Viết lần lượt từng chữ 胚, 芽, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.