XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胚芽米 đọc là pēi yá mǐ, nghĩa là gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 胚芽米

胚芽米 nghĩa là gì?

胚芽米 (pēi yá mǐ) nghĩa là gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi).

Cách viết 胚芽米 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胚, 芽, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.