XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胚芽鞘 đọc là pēi yá qiào, nghĩa là coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 胚芽鞘

胚芽鞘 nghĩa là gì?

胚芽鞘 (pēi yá qiào) nghĩa là coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật).

Cách viết 胚芽鞘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胚, 芽, 鞘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.