XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鞘 đọc là qiào, nghĩa là vỏ kiếm; bao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鞘

鞘 nghĩa là gì?

鞘 (qiào) nghĩa là vỏ kiếm; bao.

Cách viết chữ 鞘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鞘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鞘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 出鞘 (chū qiào) – (kiếm v.v.) rút ra khỏi vỏ; 刀鞘 (dāo qiào) – vỏ kiếm; 卵鞘 (luǎn qiào) – (động vật học không xương sống) nang trứng; 叶鞘 (yè qiào) – (thực vật học) bao lá; 海鞘 (hǎi qiào) – Ascidiacea; 腱鞘 (jiàn qiào) – (giải phẫu) bao gân.