秧苗 đọc là yāng miáo, nghĩa là cây mạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 秧苗
秧苗 nghĩa là gì?
秧苗 (yāng miáo) nghĩa là cây mạ.
Cách viết 秧苗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 秧, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.