XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疫苗 đọc là yì miáo, nghĩa là vắc-xin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

疫苗

[yì miáo] [疫 苗]

vắc-xin

预防传染病的生物制品

接种疫苗是预防传染病最有效的手段之一。

jiē zhòng yì miáo shì yù fáng chuán rǎn bìng zuì yǒu xiào de shǒu duàn zhī yī.

Tiêm vắc-xin là một trong những biện pháp hiệu quả nhất để phòng chống bệnh truyền nhiễm.

没错,豁免核心药物的专利保护是消除全球疫苗鸿沟的必要举措。

méi cuò, huō miǎn hé xīn yào wù de zhuān lì bǎo hù shì xiāo chú quán qiú yì miáo hóng gōu de bì yào jǔ cuò.

Chính xác ạ, miễn trừ bảo hộ bằng sáng chế thuốc thiết yếu là biện pháp cần thiết để xóa bỏ hố sâu vắc-xin toàn cầu.

Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế

这种疫苗能产生长效保护作用。

zhè zhǒng yì miáo néng chǎn shēng cháng xiào bǎo hù zuò yòng.

Loại vắc-xin này có thể tạo ra tác dụng bảo vệ lâu dài.

大卫,据我了解,你们的新型生物疫苗在发展中国家的审批速度比本土快得多。

dà wèi, jù wǒ liǎo jiě, nǐ men de xīn xíng shēng wù yì miáo zài fā zhǎn zhōng guó jiā de shěn pī sù dù bǐ běn tǔ kuài de duō.

Đại Vệ, theo tôi biết, tốc độ phê duyệt vắc-xin sinh học mới của các bạn ở các nước đang phát triển nhanh hơn nhiều so với nội địa.

Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia

Hỏi đáp về từ 疫苗

疫苗 nghĩa là gì?

疫苗 (yì miáo) nghĩa là vắc-xin. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 疫苗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疫, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疫苗?

Thường gặp: 流感疫苗 (liú gǎn yì miáo) – vắc xin cúm; 登革疫苗 (dēng gé yì miáo) – vắc xin sốt xuất huyết; 三合一疫苗 (sān hé yī yì miáo) – vắc-xin DTP; 减毒活疫苗 (jiǎn dú huó yì miáo) – vắc xin sống giảm độc lực.