XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

禾苗 đọc là hé miáo, nghĩa là cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); lượng từ: 棵 (kē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

禾苗

[hé miáo] [禾 苗]

cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); lượng từ: 棵 (kē)

谷类作物的幼苗。

雨水滋润了田里的禾苗。

yǔ shuǐ zī rùn le tián lǐ de hé miáo.

Nước mưa đã làm tươi tốt những cây mạ trên đồng.

棵

细雨无声地滋润着禾苗。

xì yǔ wú shēng dì zī rùn zhe hé miáo.

Mưa phùn lặng lẽ tưới mát mầm lúa.

Hỏi đáp về từ 禾苗

禾苗 nghĩa là gì?

禾苗 (hé miáo) nghĩa là cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); lượng từ: 棵 (kē). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 禾苗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 禾, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.