XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 禾 đọc là hé, nghĩa là ngũ cốc; lúa. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

禾

[hé]

ngũ cốc; lúa

农民在田间精心照料这棵禾苗。

nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.

Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.

微风吹拂着田野里嫩绿的禾苗。

wēi fēng chuī fú zhe tián yě lǐ nèn lǜ de hé miáo.

Gió nhẹ thổi qua những cây mạ xanh non trên đồng ruộng.

雨水滋润了田里的禾苗。

yǔ shuǐ zī rùn le tián lǐ de hé miáo.

Nước mưa đã làm tươi tốt những cây mạ trên đồng.

Hỏi đáp về chữ 禾

禾 nghĩa là gì?

禾 (hé) nghĩa là ngũ cốc; lúa.

Cách viết chữ 禾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 禾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 禾 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 禾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 禾苗 (hé miáo) – cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); 嘉禾 (jiā hé) – huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州 (chēn zhōu), Hồ Nam; 禾场 (hé cháng) – sân phơi lúa; 禾秆 (hé gǎn) – rơm rạ; 禾稻 (hé dào) – lúa (gạo); 禾草 (hé cǎo) – cỏ.