XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流感疫苗 đọc là liú gǎn yì miáo, nghĩa là vắc xin cúm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流感疫苗

[liú gǎn yì miáo] [流 感 疫 苗]

vắc xin cúm

医生建议大家按时接种流感疫苗。

yī shēng jiàn yì dà jiā àn shí jiē zhòng liú gǎn yì miáo.

Bác sĩ khuyên mọi người nên tiêm vắc-xin cúm đúng lịch.

学校建议学生在入冬前接种流感疫苗。

xué xiào jiàn yì xué shēng zài rù dōng qián jiē zhòng liú gǎn yì miáo.

Nhà trường khuyên học sinh nên tiêm vắc-xin cúm trước khi vào đông.

Hỏi đáp về từ 流感疫苗

流感疫苗 nghĩa là gì?

流感疫苗 (liú gǎn yì miáo) nghĩa là vắc xin cúm.

Cách viết 流感疫苗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 感, 疫, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.