菌苗 đọc là jūn miáo, nghĩa là vắc-xin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 菌苗
菌苗 nghĩa là gì?
菌苗 (jūn miáo) nghĩa là vắc-xin.
Cách viết 菌苗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 菌, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 菌苗?
Thường gặp: 布氏菌苗 (bù shì jūn miáo) – vắc-xin Brucella; 炭疽菌苗 (tàn jū jūn miáo) – vắc xin bệnh than; 霍乱菌苗 (huò luàn jūn miáo) – vắc xin tả; 鼠疫菌苗 (shǔ yì jūn miáo) – vắc-xin dịch hạch.