歌舞团 đọc là gē wǔ tuán, nghĩa là đoàn ca múa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 歌舞团
歌舞团 nghĩa là gì?
歌舞团 (gē wǔ tuán) nghĩa là đoàn ca múa.
Cách viết 歌舞团 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 歌, 舞, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.