歌舞伎 đọc là gē wǔ jì, nghĩa là kabuki. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 歌舞伎
歌舞伎 nghĩa là gì?
歌舞伎 (gē wǔ jì) nghĩa là kabuki.
Cách viết 歌舞伎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 歌, 舞, 伎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.