XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歌剧 đọc là gē jù, nghĩa là nhạc kịch phương Tây; lượng từ: 场 (chǎng), 出 (chū). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

歌剧【歌劇】

[gē jù] [歌 剧]

nhạc kịch phương Tây; lượng từ: 场 (chǎng), 出 (chū)

以歌唱为主的戏剧艺术形式。

今晚国家大剧院有一场经典歌剧演出。

jīn wǎn guó jiā dà jù yuàn yǒu yì chǎng jīng diǎn gē jù yǎn chū.

Tối nay tại Nhà hát Lớn Quốc gia có một buổi biểu diễn nhạc kịch kinh điển.

场、出

歌剧在一段精彩的序幕中正式开演。

gē jù zài yí duàn jīng cǎi de xù mù zhōng zhèng shì kāi yǎn.

Vở nhạc kịch chính thức bắt đầu bằng một đoạn mở màn đặc sắc.

Hỏi đáp về từ 歌剧

歌剧 nghĩa là gì?

歌剧 (gē jù) nghĩa là nhạc kịch phương Tây; lượng từ: 场 (chǎng), 出 (chū). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 歌剧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歌, 剧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歌剧?

Thường gặp: 歌剧院 (gē jù yuàn) – nhà hát opera; 秧歌剧 (yāng ge jù) – nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn; 喜歌剧院 (xǐ gē jù yuàn) – nhà hát nhạc kịch; 歌剧院魅影 (gē jù yuàn mèi yǐng) – Bóng ma trong nhà hát của Andrew Lloyd Webber.