XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

话剧 đọc là huà jù, nghĩa là vở kịch sân khấu; kịch hiện đại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

话剧【話劇】

[huà jù] [话 剧]

vở kịch sân khấu; kịch hiện đại; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)

以对话和动作为主要形式的戏剧

这个话剧很有意思。

zhè ge huà jù hěn yǒu yì sī.

Vở kịch này rất thú vị.

台、部

学校下周要演出一部新的话剧。

xué xiào xià zhōu yào yǎn chū yí bù xīn de huà jù.

Tuần tới trường học sẽ biểu diễn một vở kịch nói mới.

这出话剧今晚将在大剧院上演。

zhè chū huà jù jīn wǎn jiāng zài dà jù yuàn shàng yǎn.

Vở kịch này tối nay sẽ được công diễn tại nhà hát lớn.

今晚剧场有一场精彩的话剧。

jīn wǎn jù chǎng yǒu yì chǎng jīng cǎi de huà jù.

Tối nay rạp hát có một vở kịch nói rất đặc sắc.

Hỏi đáp về từ 话剧

话剧 nghĩa là gì?

话剧 (huà jù) nghĩa là vở kịch sân khấu; kịch hiện đại. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 话剧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 话, 剧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 话剧?

Thường gặp: 博客话剧 (bó kè huà jù) – kịch blog (ngôn ngữ mạng).