XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编剧 đọc là biān jù, nghĩa là viết kịch bản; kịch bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

编剧【編劇】

[biān jù] [编 剧]

viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch

编写剧本的人,即编剧者

这部电影的编剧凭借精彩的剧本获得了奖项。

zhè bù diàn yǐng de biān jù píng jiè jīng cǎi de jù běn huò dé le jiǎng xiàng.

Biên kịch của bộ phim này đã đoạt giải thưởng nhờ kịch bản xuất sắc.

viết kịch bản, biên kịch

创作戏剧或影视剧本

这部电视剧由他亲自执导并编剧。

zhè bù diàn shì jù yóu tā qīn zì zhí dǎo bìng biān jù.

Bộ phim truyền hình này do đích thân anh ấy làm đạo diễn kiêm biên kịch.

编剧正在为电视剧写新剧本。

biān jù zhèng zài wèi diàn shì jù xiě xīn jù běn.

Biên kịch đang viết kịch bản mới cho phim truyền hình.

Hỏi đáp về từ 编剧

编剧 nghĩa là gì?

编剧 (biān jù) nghĩa là viết kịch bản; kịch bản. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 编剧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 剧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.