XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伎 đọc là jì, nghĩa là nghệ thuật; tài năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伎

[jì]

nghệ thuật; tài năng; kỹ năng

欺骗他人已经成了他的惯用伎俩。

qī piàn tā rén yǐ jīng chéng le tā de guàn yòng jì liǎng.

Lừa dối người khác đã trở thành chiêu trò quen dùng của anh ta.

Hỏi đáp về chữ 伎

伎 nghĩa là gì?

伎 (jì) nghĩa là nghệ thuật; tài năng.

Cách viết chữ 伎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 伎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伎俩 (jì liǎng) – mánh khoé; 故伎 (gù jì) – mánh cũ; 艺伎 (yì jì) – geisha (nữ nghệ sĩ Nhật Bản); 歌舞伎 (gē wǔ jì) – kabuki; 故伎重演 (gù jì chóng yǎn) – lặp lại một chiến lược cũ.