伎
[jì]
nghệ thuật; tài năng; kỹ năng
欺骗他人已经成了他的惯用伎俩。
qī piàn tā rén yǐ jīng chéng le tā de guàn yòng jì liǎng.Lừa dối người khác đã trở thành chiêu trò quen dùng của anh ta.
Chữ 伎 đọc là jì, nghĩa là nghệ thuật; tài năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì]
nghệ thuật; tài năng; kỹ năng
欺骗他人已经成了他的惯用伎俩。
qī piàn tā rén yǐ jīng chéng le tā de guàn yòng jì liǎng.Lừa dối người khác đã trở thành chiêu trò quen dùng của anh ta.
伎 (jì) nghĩa là nghệ thuật; tài năng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 伎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伎俩 (jì liǎng) – mánh khoé; 故伎 (gù jì) – mánh cũ; 艺伎 (yì jì) – geisha (nữ nghệ sĩ Nhật Bản); 歌舞伎 (gē wǔ jì) – kabuki; 故伎重演 (gù jì chóng yǎn) – lặp lại một chiến lược cũ.