XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故伎 đọc là gù jì, nghĩa là mánh cũ; chiêu thức cũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 故伎

故伎 nghĩa là gì?

故伎 (gù jì) nghĩa là mánh cũ; chiêu thức cũ.

Cách viết 故伎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 伎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 故伎?

Thường gặp: 故伎重演 (gù jì chóng yǎn) – lặp lại một chiến lược cũ.