伎俩
[jì liǎng] [伎 俩]
mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng
欺骗他人已经成了他的惯用伎俩。
qī piàn tā rén yǐ jīng chéng le tā de guàn yòng jì liǎng.Lừa dối người khác đã trở thành chiêu trò quen dùng của anh ta.
伎俩 đọc là jì liǎng, nghĩa là mánh khoé; mưu kế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì liǎng] [伎 俩]
mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng
欺骗他人已经成了他的惯用伎俩。
qī piàn tā rén yǐ jīng chéng le tā de guàn yòng jì liǎng.Lừa dối người khác đã trở thành chiêu trò quen dùng của anh ta.
伎俩 (jì liǎng) nghĩa là mánh khoé; mưu kế.
Viết lần lượt từng chữ 伎, 俩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.