XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 俩 đọc là liǎ, nghĩa là hai (cách nói thông tục của 两个); cả hai. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

俩【倆】

[liǎ]

hai (cách nói thông tục của 两个); cả hai; một vài

两个,用于人或事物

他们俩是大学同学。

tā men liǎ shì dà xué tóng xué.

Hai người họ là bạn học đại học.

对,我们俩有空的时间差不多一样。

duì, wǒ men liǎ yǒu kòng de shí jiān chà bù duō yí yàng.

Đúng vậy, thời gian rảnh của hai chúng ta xấp xỉ như nhau.

Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多

他们夫妇俩的感情一直特别好。

tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.

Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.

哈哈,看来我们俩谁也无法说服对方啊。

hā hā, kàn lái wǒ men liǎ shuí yě wú fǎ shuō fú duì fāng a.

Haha, xem ra hai chúng ta chẳng ai thuyết phục được đối phương rồi.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

Hỏi đáp về chữ 俩

俩 nghĩa là gì?

俩 (liǎ) nghĩa là hai (cách nói thông tục của 两个); cả hai. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 俩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 俩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 俩 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 俩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伎俩 (jì liǎng) – mánh khoé; 俩钱 (liǎ qián) – một ít tiền; 咱俩 (zán liǎ) – hai chúng ta; 技俩 (jì liǎng) – biến thể của 伎俩 (jì liǎng); 俩钱儿 (liǎ qián r) – biến thể er hoá của 俩钱 (liǎ qián); 公母俩 (gōng mǔ liǎ) – vợ chồng.