XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花招 đọc là huā zhāo, nghĩa là mánh khóe; động tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

花招

[huā zhāo] [花 招]

mánh khóe; động tác; lòe loẹt

因为公众已经失去信任了。这时候玩花招只会让人更反感。

yīn wèi gōng zhòng yǐ jīng shī qù xìn rèn le. zhè shí hòu wán huā zhāo zhǐ huì ràng rén gèng fǎn gǎn.

Bởi vì công chúng đã mất niềm tin rồi. Lúc này giở trò chỉ làm người ta càng phản cảm hơn.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

Hỏi đáp về từ 花招

花招 nghĩa là gì?

花招 (huā zhāo) nghĩa là mánh khóe; động tác.

Cách viết 花招 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 招 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 花招?

Thường gặp: 玩花招 (wán huā zhāo) – chơi trò bịp bợm; 耍花招 (shuǎ huā zhāo) – giở trò với ai đó; 玩儿花招 (wán r huā zhāo) – chơi chiêu, trò bịp.