玩儿花招
[wán r huā zhāo] [玩 儿 花 招]
chơi chiêu, trò bịp
玩儿花招 đọc là wán r huā zhāo, nghĩa là chơi chiêu, trò bịp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wán r huā zhāo] [玩 儿 花 招]
chơi chiêu, trò bịp
玩儿花招 (wán r huā zhāo) nghĩa là chơi chiêu, trò bịp.
Viết lần lượt từng chữ 玩, 儿, 花, 招 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.