XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跳槽 đọc là tiào cáo, nghĩa là thay đổi công việc; nhảy việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

跳槽

[tiào cáo] [跳 槽]

thay đổi công việc; nhảy việc

改变职业或变换工作单位。

小李决定跳槽到一家外企提升英语水平。

xiǎo lǐ jué dìng tiào cáo dào yì jiā wài qǐ tí shēng yīng yǔ shuǐ píng.

Tiểu Lý quyết định chuyển việc sang một công ty nước ngoài để nâng cao trình độ tiếng Anh.

嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。

èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.

Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

他跳槽后待遇优厚,个人行情大增。

tā tiào cáo hòu dài yù yōu hòu, gè rén háng qíng dà zēng.

Sau khi nhảy việc anh ấy có đãi ngộ hậu hĩnh, giá trị bản thân tăng vọt.

Hỏi đáp về từ 跳槽

跳槽 nghĩa là gì?

跳槽 (tiào cáo) nghĩa là thay đổi công việc; nhảy việc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 跳槽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跳, 槽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.