XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水槽 đọc là shuǐ cáo, nghĩa là bồn rửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水槽

[shuǐ cáo] [THỦY 槽]

1.bồn rửa

用于洗涤、蓄水的槽状用具。

妈妈正在水槽里洗碗。

mā ma zhèng zài shuǐ cáo lǐ xǐ wǎn.

Mẹ đang rửa bát trong bồn rửa.

2.máng nước, máng dẫn nước

输水、排水或供牲畜饮水用的槽。

农夫往水槽里注水给牲口饮用。

nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.

Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.

工人正在把金属零件放入水槽中清洗。

gōng rén zhèng zài bǎ jīn shǔ líng jiàn fàng rù shuǐ cáo zhōng qīng xǐ.

Công nhân đang đặt các linh kiện kim loại vào bồn nước để cọ rửa.

Hỏi đáp về từ 水槽

水槽 nghĩa là gì?

水槽 (shuǐ cáo) nghĩa là bồn rửa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水槽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 槽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.