XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

音量 đọc là yīn liàng, nghĩa là độ lớn; âm lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

音量

[yīn liàng] [音 量]

độ lớn; âm lượng

声音的大小程度

请把电视机的音量调小一点儿。

qǐng bǎ diàn shì jī de yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn r.

Xin hãy chỉnh âm lượng tivi nhỏ lại một chút.

声波干涉会导致某些区域音量减弱。

shēng bō gān shè huì dǎo zhì mǒu xiē qū yù yīn liàng jiǎn ruò.

Sự giao thoa sóng âm sẽ dẫn đến âm lượng ở một số khu vực bị giảm yếu.

请把耳机音量调小一点。

qǐng bǎ ěr jī yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn.

Xin hãy chỉnh nhỏ âm lượng tai nghe một chút.

Hỏi đáp về từ 音量

音量 nghĩa là gì?

音量 (yīn liàng) nghĩa là độ lớn; âm lượng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 音量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 音, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.