音像
[yīn xiàng] [音 像]
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
声音和图像。
这家店专门销售各种音像制品。
zhè jiā diàn zhuān mén xiāo shòu gè zhǒng yīn xiàng zhì pǐn.Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.
音像 đọc là yīn xiàng, nghĩa là âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn xiàng] [音 像]
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
声音和图像。
这家店专门销售各种音像制品。
zhè jiā diàn zhuān mén xiāo shòu gè zhǒng yīn xiàng zhì pǐn.Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.
音像 (yīn xiàng) nghĩa là âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 音, 像 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.