音视 đọc là yīn shì, nghĩa là âm thanh và hình ảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 音视
音视 nghĩa là gì?
音视 (yīn shì) nghĩa là âm thanh và hình ảnh.
Cách viết 音视 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 音, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 音视?
Thường gặp: 音视频 (yīn shì pín) – âm thanh và video.