XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

音乐剧 đọc là yīn yuè jù, nghĩa là (sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

音乐剧

[yīn yuè jù] [音 乐 剧]

(sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch

王老师,您看我这篇京剧融合音乐剧的方案怎么样?

wáng lǎo shī, nín kàn wǒ zhè piān jīng jù róng hé yīn yuè jù de fāng àn zěn me yàng?

Thầy Vương, thầy thấy đề án kết hợp kinh kịch với nhạc kịch này của em thế nào ạ?

Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ

他开始尝试为儿童音乐剧编剧。

tā kāi shǐ cháng shì wèi ér tóng yīn yuè jù biān jù.

Anh ấy bắt đầu thử sức viết kịch bản cho nhạc kịch thiếu nhi.

Hỏi đáp về từ 音乐剧

音乐剧 nghĩa là gì?

音乐剧 (yīn yuè jù) nghĩa là (sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch.

Cách viết 音乐剧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 音, 乐, 剧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.